Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
gom góp


[gom góp]
to collect; to gather; to save up
gom góp tiá»n mấy tháng để mua xe đạp
to save up for several months for a bicycle.



Save up
Gom góp tiá»n mấy tháng để mua xe đạp. To save up for several months for a bicycle


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.